Kasser English

side

/said/
danh từ
mặt, bên; (toán học) bề, cạnh; triền núi; bìa rừng

side (/said/, danh từ) nghĩa là mặt, bên; (toán học) bề, cạnh; triền núi; bìa rừng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mặt, bên; (toán học) bề, cạnh; triền núi; bìa rừng
    a cube has six sides – hình khối có sáu mặt
  • động từ (+ with) đứng về phe, đứng về phía; ủng hộ; cạnh, phía; on the left s. ở bên trái

Câu ví dụ với side

Neither side was willing to make a concession.
ˈnaiðə said biː ˈwili tuː meik ei kənˈseʃn
Không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.
Whether either side is right depends on a prior question: how transparent is the process by which priorities are set?
ˈwe ˈaiðə said ˈɪz rait ɔn ei prior ˈkwestʃn hau trænsˈpeərənt ˈɪz ðiː process bai wit ɑː set
Bên nào đúng tuỳ thuộc vào một câu hỏi có trước: quá trình đặt ra ưu tiên minh bạch tới đâu?