learn (/lɜːn/, động từ) nghĩa là học (kỹ năng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với learn
I want to learn to drive next year.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv nekst jəː
Năm sau tôi muốn học lái xe.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Mai wants to learn to drive and save money for a trip abroad.
tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mai muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
In my opinion, not always. A good tutor can boost motivation, but students also learn a lot from their peers.
in mai əˈpinjən nɔt ˈɔːlwəz ei gud ˈtjuːtə kæn buːst bʌt ˈɔːlsou ləːn ei lɔt frɔm ðeə
Theo tôi thì không phải lúc nào cũng vậy. Gia sư tốt có thể tăng động lực, nhưng học sinh cũng học được nhiều từ bạn bè.
Living in an extended family helps children learn good values.
ˈliviɳ in æn ɛkstˈɛndɪd ˈfæmili tʃaild ləːn gud
Sống trong gia đình nhiều thế hệ giúp trẻ học được giá trị tốt.