Kasser English

leaf

/liːf/
danh từ
lá cây; lá (vàng, bạc...); tờ (giấy); tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)

leaf (/liːf/, danh từ) nghĩa là lá cây; lá (vàng, bạc...); tờ (giấy); tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lá cây; lá (vàng, bạc...); tờ (giấy); tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)
    to be in leaf; to come into leaf – ra lá, mọc lá
  • động từ trổ lá, ra lá; dở (sách)