Kasser English

pop

/pɔp/
danh từ
(thông tục) buổi hoà nhạc bình dân; đĩa hát bình dân; bài hát bình dân; (như) poppa

pop (/pɔp/, danh từ) nghĩa là (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân; đĩa hát bình dân; bài hát bình dân; (như) poppa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân; đĩa hát bình dân; bài hát bình dân; (như) poppa
  • động từ nổ bốp; (+ at) nổ súng vào, bắn; thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt
    to pop at a bird – bắn con chim
  • trạng từ bốp, đánh bốp một cái
    to go pop – bật ra đánh bốp một cái
  • thán từ đốp!, bốp!