Kasser English

poor

/puə/
tính từ
nghèo, bần cùng; xấu, tồi, kém, yếu; thô thiển

poor (/puə/, tính từ) nghĩa là nghèo, bần cùng; xấu, tồi, kém, yếu; thô thiển. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với poor

Poor ventilation increases workers' exposure to hazardous fumes.
puə iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs
Thông gió kém làm tăng mức tiếp xúc của công nhân với khói độc hại.
Genetically modified crops might make poor countries self-sufficient in food.
dʒɛnˈɛtɪkli mait meik puə ˈselfsəˈfiʃənt in fuːd
Cây trồng biến đổi gen có thể giúp các nước nghèo tự cung tự cấp lương thực.
Mental health is also affected: social media and cyberbullying lead to stress and poor sleep.
ˈmentl ˈhiːliɳ ˈɪz ˈɔːlsou əˈfektid ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ænd led tuː stres ænd puə sliːp
Sức khoẻ tinh thần cũng bị ảnh hưởng: mạng xã hội và bắt nạt trên mạng dẫn đến căng thẳng và ngủ kém.
I think so. There is a strong case for progressive taxation of the affluent, because it redistributes wealth and reduces inequality, which benefits society as a whole, not only the poor.
ai θiɳk sou ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː progressive tækˈseiʃn ɔv ðiː ˈæfluənt biˈkɔz it welθ ænd wit səˈsaiəti æz ei houl nɔt ˈounli ðiː puə
Tôi nghĩ có. Có lý do xác đáng cho việc đánh thuế luỹ tiến với người giàu, vì nó tái phân phối của cải và giảm bất bình đẳng, điều có lợi cho toàn xã hội chứ không chỉ người nghèo.
In conclusion, while the case for directing resources towards pressing needs is strong, it is arguably not space that competes with healthcare, but waste, evasion and poor accountability.
in kənˈkluːʤn wail ðiː keis fɔː təˈwɔːd ˈpresiɳ ˈniːdz ˈɪz strɔɳ it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli nɔt ˈspeis ðæt wi bʌt weist iˈveiʤn ænd puə ə
Kết lại, dù lập luận hướng nguồn lực tới nhu cầu cấp bách rất mạnh, có thể nói thứ cạnh tranh với y tế không phải là không gian, mà là lãng phí, trốn thuế và trách nhiệm giải trình kém.