lot
/lɔt/
trạng từ
nhiều, vô số; mớ, lô, bề, nhóm, khối, một khối lượng lớn; accepted l. lô nhận được
lot (/lɔt/, trạng từ) nghĩa là nhiều, vô số; mớ, lô, bề, nhóm, khối, một khối lượng lớn; accepted l. lô nhận được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ nhiều, vô số; mớ, lô, bề, nhóm, khối, một khối lượng lớn; accepted l. lô nhận đượcI feel a lot better – tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều
- danh từ thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm; phần do rút thăm định; phần tham gia; số, phận, số phận, số mệnhto cast lots – rút thăm
- động từ chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán); (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì)to lot on (upon) somebody – trông mong ở ai
Câu ví dụ với lot
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
There is some rice and a lot of vegetables.
ðeə ˈɪz sʌm rais ænd ei lɔt ɔv
Có một ít cơm và nhiều rau.
A famous band from Korea. I took a lot of photos and videos.
ei ˈfeiməs bænd frɔm ai teik ei lɔt ɔv fˈəʊtəʊz ænd
Một ban nhạc nổi tiếng từ Hàn Quốc. Mình chụp nhiều ảnh và quay video.
Nam: “Drink a lot of water and rest. Don't go out today.”
driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd rest dount gou aut tədˈeɪ
Nam: “Uống nhiều nước và nghỉ ngơi. Hôm nay đừng ra ngoài.”
The teacher gave us a lot of useful information.
ðiː ˈtiːtʃə giv s ei lɔt ɔv ˈjuːsful
Giáo viên cho chúng tôi nhiều thông tin hữu ích.