his (/hiz/, đại từ) nghĩa là cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- đại từ cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấythat book is his – quyển sách kia là của hắn
- tính từ của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấyhis hat – cái mũ của hắn
Câu ví dụ với his
Next month, Minh and his wife are going to travel to Phu Quoc.
nekst mʌnθ ænd hiz waif ɑː ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː
Tháng sau, Minh và vợ sẽ đi du lịch Phú Quốc.
His wife says: “And don't forget the passports and the map!”
hiz waif ænd dount fəˈget ðiː ænd ðiː mæp
Vợ anh nói: “Và đừng quên hộ chiếu với bản đồ!”
Minh has a cough, so his wife is worried.
hæv ei kɔf sou hiz waif ˈɪz wˈʌrɪd
Minh bị ho nên vợ anh lo lắng.
On the last night of the year, Hung and his friends were waiting for the countdown by the river.
ɔn ðiː lɑːst nait ɔv ðiː jəː hæɳ ænd hiz biː ˈweitiɳ fɔː ðiː kˈaʊntdaʊn bai ðiː ˈrivə
Đêm cuối năm, Hùng và các bạn đang chờ đếm ngược bên bờ sông.
Hung has decided to improve his English. He's going to study every day.
hæɳ hæv diˈsaidid tuː imˈpruːv hiz ˈiɳgliʃ ˈgouiɳ tuː ˈstʌdi ˈevri dei
Hùng đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Cậu sẽ học mỗi ngày.