ribbon
/ˈribən/
danh từ
dải, băng, ruy băng; mảnh dài, mảnh; dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...)
ribbon (/ˈribən/, danh từ) nghĩa là dải, băng, ruy băng; mảnh dài, mảnh; dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dải, băng, ruy băng; mảnh dài, mảnh; dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...)typewriter ribbon – ruy băng máy chữ
- động từ tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng; xé tơi ra từng mảnh; giải hẹp