rice (/rais/, danh từ) nghĩa là lúa; gạo; cơm; cây lúa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với rice
There is some rice and a lot of vegetables.
ðeə ˈɪz sʌm rais ænd ei lɔt ɔv
Có một ít cơm và nhiều rau.
I like rice and fish.
ai laik rais ænd fiʃ
Tôi thích cơm và cá.
Rice is grown by farmers in the Mekong Delta.
rais ˈɪz groun bai in ðiː ˈdeltə
Lúa được nông dân trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long.