Kasser English

review

/riˈvjuː/
danh từ
(pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án); (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn; sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua)

review (/riˈvjuː/, danh từ) nghĩa là (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án); (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn; sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án); (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn; sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua)
    court of review – toà phá án
  • động từ (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án); (quân sự) duyệt (binh); xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua)
    to review the past – hồi tưởng quá khứ

Câu ví dụ với review

To all department heads: the finance team has completed its review of the first-half budget.
tuː ɔːl diˈpɑːtmənt ðiː faiˈnæns tiːm hæv kəmplˈiːtɪd its riˈvjuː ɔv ðiː ˈbʌdʤit
Gửi toàn thể trưởng phòng: nhóm tài chính đã hoàn tất rà soát ngân sách nửa đầu năm.