need (/niːd/, danh từ) nghĩa là sự cần; tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn; thứ cần dùng nhu cầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự cần; tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn; thứ cần dùng nhu cầuif need be – nếu cần
- động từ cần, đòi hỏi; cần; cần thiếtdo you need any help? – anh có cần sự giúp đỡ không?
Câu ví dụ với need
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.
Hi Emma, are you available on Tuesday afternoon? I need to discuss the budget.
hai ɑː juː əˈveiləbl ɔn ˈtjuːzdi ˈɑːftəˈnuːn ai niːd tuː disˈkʌs ðiː ˈbʌdʤit
Chào Emma, chiều thứ Ba bạn rảnh không? Mình cần bàn về ngân sách.
I agree with you, but we need to cooperate with Accounting on the cost first.
ai əˈgriː wi juː bʌt wiː niːd tuː kəʊˈɒpərˌeɪt wi əˈkauntiɳ ɔn ðiː kɔst fəːst
Tôi đồng ý, nhưng chúng ta cần phối hợp với Kế toán về chi phí trước.
These folders need to be put away before 5 p.m.
ðis niːd tuː biː put əˈwei biˈfɔː ˈpiˈɛm
Những bìa hồ sơ này cần được cất trước 5 giờ chiều.
Oh no. I need to exchange some currency, then. Where is the bank?
ou nou ai niːd tuː iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi ðen we ˈɪz ðiː bæɳk
Ôi không. Vậy tôi cần đổi ít tiền. Ngân hàng ở đâu?