neck
/nek/
danh từ
cổ (người, súc vật; chai, lọ); thịt cổ (cừu); chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì)
neck (/nek/, danh từ) nghĩa là cổ (người, súc vật; chai, lọ); thịt cổ (cừu); chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cổ (người, súc vật; chai, lọ); thịt cổ (cừu); chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì)to break one's neck – gãy cổ, chết vì gãy cổ
- động từ (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm