Kasser English

shopping

/ˈʃɔpiɳ/
danh từ
sự đi mua hàng

shopping (/ˈʃɔpiɳ/, danh từ) nghĩa là sự đi mua hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với shopping

I went shopping with my sister.
ai ˈʃɔpiɳ wi mai ˈsistə
Mình đi mua sắm với chị.
There are plenty of shopping centres in the city.
ðeə ɑː ˈplenti ɔv ˈʃɔpiɳ in ðiː ˈsiti
Trong thành phố có rất nhiều trung tâm thương mại.
I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.
Do you enjoy shopping?
duː juː inˈdʤɔi ˈʃɔpiɳ
Bạn có thích mua sắm không?