Kasser English

luck

/lʌk/
danh từ
vận, sự may rủi; vận may, vận đỏ; trường hợp

luck (/lʌk/, danh từ) nghĩa là vận, sự may rủi; vận may, vận đỏ; trường hợp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với luck

Happy New Year! I wish you good luck and good health.
ˈhæpi njuː jəː ai wi juː gud lʌk ænd gud ˈhiːliɳ
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn may mắn và sức khỏe.
Good luck! Are you going to watch the fireworks tonight?
gud lʌk ɑː juː ˈgouiɳ tuː wɔtʃ ðiː ˈfaiəwud təˈnait
Chúc may mắn! Tối nay bạn đi xem pháo hoa không?