or (/ɔː/, liên từ) nghĩa là hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc; nếu không; tức là. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc; nếu không; tức làin the heart or in the head – hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
- danh từ vàng (ở huy hiệu)
- giới từ (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi
Câu ví dụ với or
Would you like to pay by cash or card?
wˈʊd juː laik tuː pei bai kæʃ ɔː kɑːd
Anh muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Do you want coffee or tea?
duː juː wɔnt ˈkɔfi ɔː tiː
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
It's about ten minutes on foot. Or you can take bus number 5.
əˈbaut ten ɔn fut ɔː juː kæn teik bʌs ˈnʌmbə
Đi bộ khoảng mười phút. Hoặc bạn có thể đi xe buýt số 5.
Got it. How should I end it? ‘Best regards’ or ‘Yours sincerely’?
it hau ʃˈʊd ai end it best ɔː jɔːz sinˈsiəli
Dạ. Em kết thúc thế nào ạ? ‘Best regards’ hay ‘Yours sincerely’?
Would you like an aisle seat or a window seat?
wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cạnh cửa sổ?