Kasser English

mouth

/mauθ - mauð/
danh từ
mồm, miệng, mõm; miệng ăn; cửa (hang, sông, lò...)

mouth (/mauθ - mauð/, danh từ) nghĩa là mồm, miệng, mõm; miệng ăn; cửa (hang, sông, lò...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mồm, miệng, mõm; miệng ăn; cửa (hang, sông, lò...)
    by mouth – bằng miệng, bằng lời nói
  • mauð/
  • động từ nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu; ăn đớp; nói to; nói cường điệu; kêu la

Câu ví dụ với mouth

Yes, and I suggest collecting customer testimonials to reach the younger segment by word of mouth.
jes ænd ai səˈdʤest kəlˈɛktɪŋ ˈkʌstəmə tuː riːtʃ ðiː ˈjʌɳgə ˈsegmənt bai wəːd ɔv mauθ - mauð
Có, và tôi đề nghị thu thập lời chứng thực của khách hàng để tiếp cận phân khúc trẻ qua truyền miệng.