homework (/ˈhoumwəːk/, danh từ) nghĩa là bài làm ở nhà (cho học sinh); công việc làm ở nhà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với homework
She is doing her homework.
ʃiː ˈɪz ˈduːiɳ həː ˈhoumwəːk
Cô ấy đang làm bài tập.
I'm doing my homework. It's very hard. Are you busy?
ˈduːiɳ mai ˈhoumwəːk ˈveri hɑːd ɑː juː ˈbizi
Mình đang làm bài tập. Khó quá. Bạn bận không?