singer (/ˈsɪŋə/, danh từ) nghĩa là ca sĩ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với singer
My favourite singer is from Korea.
mai ˈfeivərit ˈsiɳə ˈɪz frɔm
Ca sĩ yêu thích nhất của tôi đến từ Hàn Quốc.
A commercial featuring a famous singer can persuade teenagers to buy a designer brand at a price that is not reasonable for them.
ei kəˈməːʃl ei ˈfeiməs ˈsiɳə kæn pəˈsweid tuː bai ei dɪzˈaɪnə brænd æt ei prais ðæt ˈɪz nɔt ˈriːznəbl fɔː ðem
Một quảng cáo có ca sĩ nổi tiếng có thể thuyết phục thiếu niên mua hàng hiệu có giá không hề phải chăng với họ.