Kasser English

present

/ˈpreznt - priˈzent/
tính từ
có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này; (ngôn ngữ học) hiện tại

present (/ˈpreznt - priˈzent/, tính từ) nghĩa là có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này; (ngôn ngữ học) hiện tại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này; (ngôn ngữ học) hiện tại
    to be present at... – có mặt ở...
  • danh từ hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ; (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này; (ngôn ngữ học) thời hiện tại
    at present – hiện tại, bây giờ, lúc này
  • động từ đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra; đưa, trình, nộp, dâng; bày tỏ, trình bày, biểu thị
    the case presents some difficulty – trường hợp này lộ ra một số khó khăn
  • pri'zent/