most (/moust/, trạng từ) nghĩa là nhất, hơn cả; lắm, vô cùng, cực kỳ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ nhất, hơn cả; lắm, vô cùng, cực kỳthe monkey is the most intelligent of all animals – trong tất cả các loại khỉ là thông minh nhất
- tính từ lớn nhất, nhiều nhất; hầu hết, phần lớn, đa số; (xem) partmost people think so – hầu hết mọi người đều nghĩ như vậy
- danh từ hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa; (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất; tối đa, không hơn được nữamost of the time – phần lớn thời gian
Câu ví dụ với most
He is the most popular student in the school.
hiː ˈɪz ðiː moust ˈpɔpjulə ˈstjuːdənt in ðiː skuːl
Cậu ấy là học sinh được yêu mến nhất trường.
“Yes, twice. It's the most beautiful place in the city,” said Hung.
jes twais ðiː moust ˈbjuːtəful pleis in ðiː ˈsiti sei hæɳ
“Rồi, hai lần. Đây là nơi đẹp nhất thành phố,” Hùng nói.
Although most participants agreed, the manager wanted to vote.
ɔːlˈðou moust ðiː ˈmænidʤə ˈwɔntid tuː vout
Mặc dù đa số người dự đồng ý, quản lý vẫn muốn biểu quyết.
This is the most accessible location we have seen.
ðis ˈɪz ðiː moust ækˈsesəbl louˈkeiʃn wiː hæv siː
Đây là địa điểm thuận tiện nhất chúng tôi từng xem.
A bit nervous. I met most of my objectives, but my productivity dropped in the summer.
ei bit ˈnəːvəs ai miːt moust ɔv mai bʌt mai productivity in ðiː ˈsʌmə
Hơi hồi hộp. Mình đạt hầu hết mục tiêu, nhưng năng suất giảm vào mùa hè.