number (/ˈnʌmbə/, danh từ) nghĩa là số; đám, bọn, nhóm, toán; sự đếm số lượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ số; đám, bọn, nhóm, toán; sự đếm số lượngeven number – số chãn
- động từ đếm; kể vào, liệt vào, tính vào; đánh số, ghi sốto number the stars – đếm sao
Câu ví dụ với number
It's about ten minutes on foot. Or you can take bus number 5.
əˈbaut ten ɔn fut ɔː juː kæn teik bʌs ˈnʌmbə
Đi bộ khoảng mười phút. Hoặc bạn có thể đi xe buýt số 5.
We will email you the tracking number once the order has been shipped.
wiː wil iˈmeɪl juː ðiː trˈækɪŋ ˈnʌmbə wʌns ðiː ˈɔːdə hæv biː
Chúng tôi sẽ gửi mã vận đơn qua email khi đơn hàng đã được gửi.
Hello, this is Linh from Kasser Ltd. I'm calling about order number 4471. Has it been shipped yet?
həˈlou ðis ˈɪz frɔm ˈkɔːliɳ əˈbaut ˈɔːdə ˈnʌmbə hæv it biː jet
Chào anh, tôi là Linh từ công ty Kasser. Tôi gọi về đơn hàng số 4471. Đã gửi chưa ạ?
Great. Do you have a tracking number?
greit duː juː hæv ei trˈækɪŋ ˈnʌmbə
Tuyệt. Anh có mã vận đơn không?
I'm very sorry for the inconvenience. Could you give me your order number?
ˈveri ˈsɔri fɔː ðiː kæn juː giv miː jɔː ˈɔːdə ˈnʌmbə
Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện. Chị cho tôi số đơn hàng được không?