Kasser English

mr

/ˈmɪstɜː/
danh từ
vt của mister

mr (/ˈmɪstɜː/, danh từ) nghĩa là vt của mister. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với mr

Excuse me, are you Mr. Brown?
iksˈkjuːz miː ɑː juː ˈmɪstɜː braun
Xin lỗi, ông là ông Brown phải không?
Linh works in the Accounting Department and reports to Mr Dao.
in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt ænd tuː ˈmɪstɜː
Linh làm ở phòng Kế toán và báo cáo cho ông Đào.
Mr Nam, the sales manager. His assistant, Hà, will show you the workplace.
ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə hiz əˈsistənt eitʃ wil ʃou juː ðiː wˈɜːkpleɪs
Anh Nam, trưởng phòng kinh doanh. Trợ lý của anh ấy, Hà, sẽ dẫn em xem nơi làm việc.
I'm afraid Mr Brown is speaking to a client at the moment.
əˈfreid ˈmɪstɜː braun ˈɪz ˈspiːkiɳ tuː ei ˈklaiənt æt ðiː ˈmoumənt
Tiếc là ông Brown đang nói chuyện với khách.
You will work in the Sales Department and report to Mr Nam, the sales manager.
juː wil wəːk in ðiː diˈpɑːtmənt ænd riˈpɔːt tuː ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə
Bạn sẽ làm ở phòng Kinh doanh và báo cáo cho anh Nam, trưởng phòng kinh doanh.