Kasser English

same

/seim/
tính từ
đều đều, đơn điệu

same (/seim/, tính từ) nghĩa là đều đều, đơn điệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đều đều, đơn điệu
    their jokes are a little same – những câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế
  • trạng từ cũng như thế, vẫn như thế, cũng như; (xem) all
    I think the same of him – tôi cũng nghĩ về anh ta như thế
  • danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại người ấy, cũng vẫn người ấy; cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế
    to the same – lại gửi người ấy

Câu ví dụ với same

They're ours. We bought the same ones!
ˈauəz wiː bai ðiː seim
Của tụi mình. Tụi mình mua cùng một loại!
I come from an extended family. My grandparents, parents and two siblings all live in the same household.
ai kʌm frɔm æn ɛkstˈɛndɪd ˈfæmili mai ˈgræn ænd tuː ɔːl liv in ðiː seim ˈhaushould
Tôi đến từ một gia đình nhiều thế hệ. Ông bà, bố mẹ và hai anh em tôi đều sống chung một nhà.
Yes. Too many tourists can damage local culture, and sightseeing becomes less exotic when every street sells the same things.
jes tuː ˈmeni kæn ˈdæmidʤ ˈloukəl ˈkʌltʃə ænd ˈsait les egˈzɔtik wen ˈevri striːt ðiː seim
Có. Quá nhiều khách du lịch có thể làm hỏng văn hoá địa phương, và việc tham quan bớt kỳ thú khi phố nào cũng bán cùng thứ.
At the same time, the countryside loses its most motivated workers and some communities become isolated.
æt ðiː seim taim ðiː ˈkʌntriˈsaid its moust mˈəʊtɪvˌeɪtɪd ænd sʌm biˈkʌm ˈaisəleitid
Đồng thời, nông thôn mất đi những lao động có động lực nhất và một số cộng đồng trở nên biệt lập.
To some extent, yes. Multinational brands tend to dominate city centres, so young people in Hanoi and London often adopt the same fashions.
tuː sʌm iksˈtent jes mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː ˈdɔmineit ˈsiti sou jʌɳ ˈpiːpl in ænd ˈɔːfn əˈdɔpt ðiː seim
Ở một mức độ nào đó thì có. Các thương hiệu đa quốc gia có xu hướng chi phối trung tâm thành phố, nên giới trẻ ở Hà Nội và London thường tiếp nhận cùng kiểu thời trang.