share
/ʃeə/
danh từ
lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày; phần; phần đóng góp
share (/ʃeə/, danh từ) nghĩa là lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày; phần; phần đóng góp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày; phần; phần đóng gópshare in profits – phần chia lãi
- động từ chia, phân chia, phân phối, phân cho; có phần, có dự phần; tham gia; chia, phân chia, phân phốito share something with somebody – chia vật gì với ai
Câu ví dụ với share
Our market share is far larger than our competitor's.
ˈauə ˈmɑːkit ʃeə ˈɪz fɑː ðæn ˈauə
Thị phần của chúng ta lớn hơn nhiều so với đối thủ.
The internet allows scientists to share research instantly.
ðiː ˈɪntənˌɛt tuː ʃeə riˈsəːtʃ ˈinstəntli
Internet cho phép các nhà khoa học chia sẻ nghiên cứu ngay lập tức.
Tourism brings clear benefits to a host country: it creates jobs, pays for the conservation of old temples and allows local people to share their culture.
ˈtuərizm kliə tuː ei houst ˈkʌntri it fɔː ðiː ɔv ould ænd ˈloukəl ˈpiːpl tuː ʃeə ðeə ˈkʌltʃə
Du lịch mang lại lợi ích rõ ràng cho nước chủ nhà: tạo việc làm, chi trả cho việc bảo tồn các ngôi đền cổ và cho phép người dân địa phương chia sẻ văn hoá.
Planners have proposed mixed-use zoning in which nursing homes, childcare centres and social housing share the same blocks.
hæv prəpˈəʊzd ˈzouniɳ in wit nˈɜːsɪŋ ænd ˈsouʃəl ˈhauziɳ ʃeə ðiː seim
Các nhà quy hoạch đã đề xuất phân khu hỗn hợp, trong đó viện dưỡng lão, trung tâm giữ trẻ và nhà ở xã hội dùng chung các khối nhà.