Kasser English

inside

/ˈinˈsaid/
tính từ
ở trong, từ trong, nội bộ

inside (/ˈinˈsaid/, tính từ) nghĩa là ở trong, từ trong, nội bộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ở trong, từ trong, nội bộ
    inside information – tin tức nội bộ
  • danh từ mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong; phần giữa; (thông tục) lòng, ruột
    the inside of a week – phần giữa tuần
  • giới từ ở phía trong; vào trong; phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong i. out lộn trái

Câu ví dụ với inside

Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.