winter (/ˈwɪntə/, danh từ) nghĩa là mùa đông. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mùa đông; (th ca) năm, tuổi; (th ca) lúc tuổi giàin winter – về mùa đông
- tính từ (thuộc) mùa đôngwinter season – mùa đông
- động từ trú đông, tránh rét; qua đông (cây cỏ...); đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rétto winter in the south – tránh rét ở miền nam
Câu ví dụ với winter
Okay. And in winter, is it cold in your hometown?
ˌoʊˈkeɪ ænd in ˈwint ˈɪz it kould in jɔː hˈəʊmtaʊn
Ừ. Còn mùa đông, quê bạn có lạnh không?