window
/ˈwindou/
danh từ
cửa sổ; cửa kính (ô tô, xe lửa); (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng
window (/ˈwindou/, danh từ) nghĩa là cửa sổ; cửa kính (ô tô, xe lửa); (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với window
Open the window, please.
ˈoupən ðiː ˈwindou pliːz
Làm ơn mở cửa sổ.
Would you like an aisle seat or a window seat?
wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cạnh cửa sổ?
Thank you. Would you like an aisle seat or a window seat?
θæɳk juː wˈʊd juː laik æn ail siːt ɔː ei ˈwindou siːt
Cảm ơn. Anh muốn ghế cạnh lối đi hay cửa sổ?