Kasser English

table

/ˈteibl/
danh từ
cái bàn; bàn ăn; thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn

table (/ˈteibl/, danh từ) nghĩa là cái bàn; bàn ăn; thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái bàn; bàn ăn; thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn
    at table – đang bàn ăn, trong lúc ngồi ăn
  • động từ đặt lên bàn, để lên bàn; đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự; hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...)
    to table a motion – đưa ra một đề nghị

Câu ví dụ với table

The phone is on the table.
ðiː foun ˈɪz ɔn ðiː ˈteibl
Điện thoại ở trên bàn.
Is it on the table?
ˈɪz it ɔn ðiː ˈteibl
Trên bàn không?

Cụm từ thường gặp có table