size (/saɪz/, danh từ) nghĩa là cỡ, kích cỡ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ kích thước, độ lớn; cỡ, khổ, số; dụng cụ (để) đo ngọcto take the size of something – đo kích thước vật gì
- động từ sắp xếp theo cỡ to nhỏ; đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít); ước lượng cỡ của
Câu ví dụ với size
I'd like a T-shirt in size M.
aid laik ei ˈtiːʃəːt in saiz em
Tôi muốn một áo thun cỡ M.
Sure. What size are you?
ʃuə w t saiz ɑː juː
Được ạ. Chị mặc cỡ nào?
Size S. … Hmm, it's too small. Do you have a bigger one?
saiz es tuː smɔːl duː juː hæv ei wʌn
Cỡ S. … Hmm, nhỏ quá. Có cỡ lớn hơn không?
Here's size M. We have a 20% discount today.
saiz em wiː hæv ei ˈdiskaunt tədˈeɪ
Đây là cỡ M. Hôm nay bên em giảm 20%.
We apologise for sending you the wrong size.
wiː əˈpɔlədʤaiz fɔː sˈɛndɪŋ juː ðiː rɔɳ saiz
Chúng tôi xin lỗi vì gửi sai cỡ.