Kasser English

student

/ˈstjuːdənt/
danh từ
học sinh đại học, sinh viên; người nghiên cứu (một vấn đề gì); người chăm chỉ
ABC123

student (/ˈstjuːdənt/, danh từ) nghĩa là học sinh đại học, sinh viên; người nghiên cứu (một vấn đề gì); người chăm chỉ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với student

You must remember your student card.
juː mʌst - məst riˈmembə jɔː ˈstjuːdənt kɑːd
Bạn phải nhớ mang thẻ sinh viên.
He is the most popular student in the school.
hiː ˈɪz ðiː moust ˈpɔpjulə ˈstjuːdənt in ðiː skuːl
Cậu ấy là học sinh được yêu mến nhất trường.
Thu is the cleverest student in her class, but she was worried about the maths exam.
ˈɪz ðiː ˈstjuːdənt in həː klɑːs bʌt ʃiː biː wˈʌrɪd əˈbaut ðiː igˈzæm
Thu là học sinh thông minh nhất lớp, nhưng cô lo về kỳ thi toán.
No, I'm a student. And you?
nou ei ˈstjuːdənt ænd juː
Không, mình là sinh viên. Còn bạn?
I'm a student too.
ei ˈstjuːdənt tuː
Mình cũng là sinh viên.