your
/jɔː/
tính từ
của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
your (/jɔː/, tính từ) nghĩa là của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với your
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
Your umbrella is beautiful! Is this wallet yours too?
jɔː ʌmˈbrelə ˈɪz ˈbjuːtəful ˈɪz ðis ˈwɔlit jɔːz tuː
Ô của bạn đẹp thật! Cái ví này cũng của bạn à?
Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?
Is there a train station near your house?
ˈɪz ðeə ei trein ˈsteiʃn niə jɔː haus
Gần nhà bạn có ga tàu không?
I promise I'll come to your concert.
ai promise kʌm tuː jɔː kənˈsəːt
Mình hứa sẽ đến buổi hòa nhạc của bạn.