Kasser English

yours

/jɔːz/
đại từ
của bạn

yours (/jɔːz/, đại từ) nghĩa là của bạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với yours

This umbrella is mine, not yours.
ðis ʌmˈbrelə ˈɪz mˈaɪn nɔt jɔːz
Cái ô này của tôi, không phải của bạn.
Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
Your umbrella is beautiful! Is this wallet yours too?
jɔː ʌmˈbrelə ˈɪz ˈbjuːtəful ˈɪz ðis ˈwɔlit jɔːz tuː
Ô của bạn đẹp thật! Cái ví này cũng của bạn à?
I look forward to hearing from you. Yours sincerely, Tom Ward
ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː jɔːz sinˈsiəli tɔm wɔːd
Tôi mong nhận được hồi âm. Trân trọng, Tom Ward
Got it. How should I end it? ‘Best regards’ or ‘Yours sincerely’?
it hau ʃˈʊd ai end it best ɔː jɔːz sinˈsiəli
Dạ. Em kết thúc thế nào ạ? ‘Best regards’ hay ‘Yours sincerely’?