Kasser English

waiter

/ˈweɪtə/
danh từ
bồi bàn

waiter (/ˈweɪtə/, danh từ) nghĩa là bồi bàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với waiter

The waiter brings the menu. “Are you ready to order?”
ðiː ˈweitə ðiː ˈmenjuː ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Bồi bàn mang thực đơn ra. “Quý khách gọi món chưa ạ?”