Kasser English

uncle

/ˈʌɳkl/
danh từ
chú; bác; cậu; dượng; bác (tiếng xưng với người có tuổi); (thông tục) người có hiệu cầm đồ

uncle (/ˈʌɳkl/, danh từ) nghĩa là chú; bác; cậu; dượng; bác (tiếng xưng với người có tuổi); (thông tục) người có hiệu cầm đồ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.