social
/ˈsouʃəl/
tính từ
có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội; thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội; của các đồng minh, với các đồng minh
social (/ˈsouʃəl/, tính từ) nghĩa là có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội; thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội; của các đồng minh, với các đồng minh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội; thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội; của các đồng minh, với các đồng minhman is a social animal – người là một con vật xã hội
- danh từ buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội
Câu ví dụ với social
I'm in Marketing. I'm in charge of social media at the Hanoi head office.
in mˈɑːkɪtɪŋ in tʃɑːdʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm æt ðiː hed ˈɔfis
Chị ở phòng Tiếp thị. Chị phụ trách mạng xã hội ở trụ sở Hà Nội.
Social media ads were twice as effective as TV ads.
ˈsouʃəl ˈmiːdjəm biː twais æz ˈifektiv æz ˈtiˈvi
Quảng cáo mạng xã hội hiệu quả gấp đôi quảng cáo TV.
So what's our strategy? Should we focus on social media instead?
sou ˈauə ˈstrætidʤi ʃˈʊd wiː ˈfoukəs ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm inˈsted
Vậy chiến lược của ta là gì? Có nên tập trung vào mạng xã hội thay vào đó không?
Not only will the campaign target younger consumers on social media, but it will also sponsor two local festivals.
nɔt ˈounli wil ðiː kæmˈpein ˈtɑːgit ˈjʌɳgə ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm bʌt it wil ˈɔːlsou ˈspɔnsə tuː ˈloukəl
Chiến dịch không những nhắm đến người tiêu dùng trẻ trên mạng xã hội mà còn tài trợ hai lễ hội địa phương.
One advantage of social media is that people can communicate instantly.
wʌn əbˈvɑːntidʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ˈɪz ðæt ˈpiːpl kæn kəˈmjuːnikeit ˈinstəntli
Một ưu điểm của mạng xã hội là mọi người có thể liên lạc ngay lập tức.