Kasser English

usually

/ˈjuː u li/
trạng từ
thường thường, thường lệ

usually (/ˈjuː u li/, trạng từ) nghĩa là thường thường, thường lệ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với usually

I usually have breakfast at home.
ai ˈjuː u li hæv ˈbrekfəst æt houm
Tôi thường ăn sáng ở nhà.
I usually get up at six. And you?
ai ˈjuː u li get p æt siks ænd juː
Mình thường dậy lúc sáu giờ. Còn bạn?
Orders are usually dispatched within 24 hours.
ɑː ˈjuː u li wiˈ in
Đơn hàng thường được gửi đi trong vòng 24 giờ.
What kind of food do you usually eat?
w t kaind ɔv fuːd duː juː ˈjuː u li iːt
Bạn thường ăn loại thức ăn gì?
How do you usually get the news?
hau duː juː ˈjuː u li get ðiː njuːz
Bạn thường cập nhật tin tức thế nào?