wrong
/rɔɳ/
tính từ
xấu, không tốt, tồi; trái, ngược; sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái
wrong (/rɔɳ/, tính từ) nghĩa là xấu, không tốt, tồi; trái, ngược; sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xấu, không tốt, tồi; trái, ngược; sai, không đúng, lầm; trái lý, sai tráiit is wrong to speak ill of one's companion – nói xấu bạn là không tốt
- trạng từ sai, không đúng, không đáng, bậy; lạc; bị ai ghétto do a sum wrong – làm sai một bài tính
- danh từ điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu; điều sai trái, điều bất công; (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hạito make wrong right – làm cho cái xấu thành tốt
- động từ làm hại, làm thiệt hại (người nào); đối đãi bất công (với người nào); chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt
Câu ví dụ với wrong
There's something wrong with the photocopier. It keeps jamming.
ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə it
Máy photocopy có vấn đề. Nó cứ kẹt giấy.
What's wrong with the printer? – It isn't plugged in!
rɔɳ wi ðiː ˈprintə it in
Máy in bị sao thế? – Chưa cắm điện!
Nam, is there something wrong with the printer? I can't print the report.
ˈɪz ðeə ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː ˈprintə ai print ðiː riˈpɔːt
Nam, máy in bị sao à? Mình không in được báo cáo.
The customer was dissatisfied with the wrong order.
ðiː ˈkʌstəmə biː ˈdisˈsætisfaid wi ðiː rɔɳ ˈɔːdə
Khách hàng không hài lòng vì đơn hàng bị gửi sai.
We apologise for sending you the wrong size.
wiː əˈpɔlədʤaiz fɔː sˈɛndɪŋ juː ðiː rɔɳ saiz
Chúng tôi xin lỗi vì gửi sai cỡ.