credit card (, ) nghĩa là thẻ tín dụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với credit card
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.
Cụm từ có chứa từ này
Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.