ear (/iə/, danh từ) nghĩa là tai; vật hình tai (quai, bình đựng nước...); tai (bông), sự nghe, khả năng nghe. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tai; vật hình tai (quai, bình đựng nước...); tai (bông), sự nghe, khả năng ngheto pick up (to cock) one's ears – vểnh tai lên (để nghe)
- động từ trổ bông (lúa...)