early (/ˈəːli/, tính từ) nghĩa là sớm, ban đầu, đầu mùa; gần đây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ sớm, ban đầu, đầu mùa; gần đâyan early riser – người hay dậy sớm
- trạng từ sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa; vừa đúng lúc; trước đâyto rise early – dậy sớm
Câu ví dụ với early
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
That's not good! Get up early tomorrow.
ˈðæts nɔt gud get p ˈəːli təˈmɔrou
Thế không tốt đâu! Mai dậy sớm nhé.
I see your point, but in my opinion the deadline is too early.
ai siː jɔː pɔint bʌt in mai əˈpinjən ðiː dˈɛdlaɪn ˈɪz tuː ˈəːli
Tôi hiểu ý bạn, nhưng theo tôi hạn chót quá sớm.
Arrive early so that you can collect your handout.
əˈraiv ˈəːli sou ðæt juː kæn kəˈlekt jɔː ˈhændaut
Hãy đến sớm để bạn có thể nhận tài liệu phát tay.
Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.