each (/iːtʃ/, tính từ) nghĩa là mỗi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mỗieach day – mỗi ngày
- danh từ mỗi người, mỗi vật, mỗi cái; tất cả mọi người, ai ai; nhau, lẫn nhaueach of us – mỗi người chúng ta
Câu ví dụ với each
Your monthly payment is due on the first of each month.
jɔː ˈmʌnθli ˈpeimənt ˈɪz djuː ɔn ðiː fəːst ɔv iːtʃ mʌnθ
Khoản thanh toán hằng tháng đến hạn vào ngày đầu tháng.
In return, your company will settle each invoice within thirty days of delivery.
in riˈtəːn jɔː ˈkʌmpəni wil ˈsetl iːtʃ ˈinvɔis wiˈ in ˈθəːti ɔv diˈlivəri
Đổi lại, công ty bà sẽ thanh toán mỗi hoá đơn trong vòng ba mươi ngày kể từ khi giao hàng.
I grew up in a neighbourhood where everyone knew each other.
ai grou p in ei ˈneibəhud we ˈevribɔdi nou iːtʃ ˈʌðə
Tôi lớn lên ở một khu mà ai cũng biết nhau.
Overall, I believe they do, although governments need to protect what makes each culture unique.
ˈouvərɔːl ai biˈliːv ðei duː ɔːlˈðou niːd tuː protect w t iːtʃ ˈkʌltʃə juːˈniːk
Nhìn chung tôi tin là có, dù chính phủ cần bảo vệ những gì làm nên nét riêng của mỗi nền văn hoá.
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.