care
/keə/
danh từ
sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng; sự lo âu, sự lo lắng
care (/keə/, danh từ) nghĩa là sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng; sự lo âu, sự lo lắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng; sự lo âu, sự lo lắngto be in (under) somebody's care – được ai chăm nom
- động từ trông nom, chăm sóc, nuôi nấng; chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến; thích, muốnto care for a patient – chăm sóc người ốm
Câu ví dụ với care
My grandmother. She taught me to respect senior citizens and to care for the people around me.
mai ˈgræn ʃiː tiːtʃ miː tuː risˈpekt ˈsiːnjə ænd tuː keə fɔː ðiː ˈpiːpl əˈraund miː
Bà tôi. Bà dạy tôi tôn trọng người cao tuổi và chăm sóc những người xung quanh.
Do you think families or the state should care for the elderly?
duː juː θiɳk ɔː ðiː steit ʃˈʊd keə fɔː ðiː ˈeldəli
Bạn nghĩ gia đình hay nhà nước nên chăm sóc người cao tuổi?
Most of the burden of elderly care still falls on women, who are three times as likely as men to leave paid work and become caregivers to look after a parent.
moust ɔv ðiː ˈbəːdn ɔv ˈeldəli keə stil ɔn ˈwumən huː ɑː θriː tˈaɪmz æz ˈlaikli æz mæn tuː liːv pei wəːk ænd biˈkʌm tuː luk ˈɑːftə ei ˈpeərənt
Phần lớn gánh nặng chăm sóc người cao tuổi vẫn đổ lên phụ nữ, những người có khả năng rời công việc có lương để làm người chăm sóc cha mẹ cao gấp ba lần nam giới.
Only when care is treated as infrastructure, rather than as a private family matter, will the welfare system remain sustainable.
ˈounli wen keə ˈɪz æz ˈinfrə ˈrɑːðə ðæn æz ei private ˈfæmili ˈmætə wil ðiː ˈwelfe ˈsistim riˈmein səsˈteinəbl
Chỉ khi chăm sóc được coi là hạ tầng, thay vì chuyện riêng của gia đình, thì hệ thống phúc lợi mới duy trì bền vững.