Kasser English

careful

/ˈkeəful/
tính từ
cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý; kỹ lưỡng, chu đáo

careful (/ˈkeəful/, tính từ) nghĩa là cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý; kỹ lưỡng, chu đáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với careful

After careful negotiation, both parties have agreed on a ten percent discount for orders placed in bulk.
ˈɑːftə ˈkeəful ni bouθ hæv ɔn ei ten pəsˈɛnt ˈdiskaunt fɔː in bʌlk
Sau đàm phán kỹ lưỡng, hai bên đã thống nhất giảm giá mười phần trăm cho các đơn hàng đặt số lượng lớn.