copy
/ˈkɔpi/
danh từ
bản sao, bản chép lại; sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng; bản, cuộn (sách); số (báo)
copy (/ˈkɔpi/, danh từ) nghĩa là bản sao, bản chép lại; sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng; bản, cuộn (sách); số (báo). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bản sao, bản chép lại; sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng; bản, cuộn (sách); số (báo)certified copy – bản sao chính thức
- động từ sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng; quay cóp; bản sao; một tờ, một cuốn; nguyên cảo (để in); sao chép (d); sao chép (đ)to copy a letter – sao lại một bức thư
Câu ví dụ với copy
Perfect. Forward me a copy when you send it, please.
ˈpəːfikt ˈfɔːwəd miː ei ˈkɔpi wen juː send it pliːz
Hoàn hảo. Gửi anh một bản sao khi em gửi nhé.
You must not copy the software without a licence.
juː mʌst - məst nɔt ˈkɔpi ðiː sˈɒftweə wiˈ aut ei ˈlaisəns
Bạn không được sao chép phần mềm mà không có giấy phép.
Governments and employers should fund reskilling programmes. Having lost their manual jobs, these workers need training in skills that machines can't easily copy, such as creative or cognitive work.
ænd ʃˈʊd fʌnd luːz ðeə ˈmænjuəl ðis niːd ˈtreiniɳ in ðæt ˈiːzili ˈkɔpi sʌtʃ æz kriːˈeitiv ɔː kˈɒɡnɪtˌɪv wəːk
Chính phủ và doanh nghiệp nên tài trợ các chương trình đào tạo lại. Sau khi mất việc chân tay, họ cần được đào tạo kỹ năng mà máy khó sao chép, như công việc sáng tạo hay nhận thức.