fill (/fil/, động từ) nghĩa là làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy; nhồi; lấp kín (một lỗ hổng); hàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy; nhồi; lấp kín (một lỗ hổng); hànto fill a bottle with water – rót đầy nước vào chai
- danh từ cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy; sự no nê; (ngành đường sắt) nền đườnga fill of tobacco – mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)
Câu ví dụ với fill
Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
Great. Do I need to fill in a form?
greit duː ai niːd tuː fil in ei fɔːm
Tuyệt. Tôi có cần điền đơn không?