doing
/ˈduːiɳ/
danh từ
sự làm (việc gì...); ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi; (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
doing (/ˈduːiɳ/, danh từ) nghĩa là sự làm (việc gì...); ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi; (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với doing
She is doing her homework.
ʃiː ˈɪz ˈduːiɳ həː ˈhoumwəːk
Cô ấy đang làm bài tập.
What are you doing? – I'm listening to music.
w t ɑː juː ˈduːiɳ ˈlisniɳ tuː ˈmjuːzik
Bạn đang làm gì? – Mình đang nghe nhạc.
What is he doing? – He's playing a game.
w t ˈɪz hiː ˈduːiɳ ei geim
Anh ấy đang làm gì? – Đang chơi game.
Hi Mai! What are you doing?
hai w t ɑː juː ˈduːiɳ
Chào Mai! Bạn đang làm gì đấy?
I'm doing my homework. It's very hard. Are you busy?
ˈduːiɳ mai ˈhoumwəːk ˈveri hɑːd ɑː juː ˈbizi
Mình đang làm bài tập. Khó quá. Bạn bận không?