dancing (/ˈdɑːnsiɳ/, danh từ) nghĩa là sự nhảy múa, sự khiêu vũ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự nhảy múa, sự khiêu vũ
- tính từ đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh
Câu ví dụ với dancing
He doesn't like dancing.
hiː laik ˈdɑːnsiɳ
Anh ấy không thích nhảy.