feel (/fiːl/, danh từ) nghĩa là sự sờ mó; xúc giác; cảm giác (khi sờ mó). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự sờ mó; xúc giác; cảm giác (khi sờ mó)soft to the feel – sờ thấy mềm
- động từ sờ mó; thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng; chịu đựngto feel one's way – dò dẫm đường đi; thận trọng tiến bước
Câu ví dụ với feel
An, your performance appraisal is next week. How do you feel about it?
æn jɔː pəˈfɔːməns əˈpreiz ˈɪz nekst wiːk hau duː juː fiːl əˈbaut it
An, buổi đánh giá hiệu suất của bạn là tuần tới. Bạn thấy thế nào?
Enormously. Incomes have risen, and with them a throwaway culture of overconsumption. People replace phones every year, partly because of planned obsolescence and partly because exposure to advertising makes the old one feel out of date.
ɪnˈɔːməsli hæv raiz ænd wi ðem ei θrˈəʊəwˌeɪ ˈkʌltʃə ɔv ˈpiːpl riˈpleis ˈevri jəː ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv plænd ænd ˈpɑːtli biˈkɔz iksˈpouʤə tuː ˈædvətˌaɪzɪŋ ðiː ould wʌn fiːl aut ɔv deit
Rất lớn. Thu nhập tăng, kéo theo văn hoá dùng rồi vứt và tiêu thụ quá mức. Người ta đổi điện thoại mỗi năm, một phần vì sản phẩm bị làm lỗi thời có chủ đích, một phần vì tiếp xúc với quảng cáo khiến cái cũ có vẻ lạc hậu.
To some extent, which is why enforcement and transparency matter as much as the rate itself. If people see corruption and bureaucracy, they feel justified in evading tax; if they see a well-run public sector, they are more willing to pay.
tuː sʌm iksˈtent wit ˈɪz wai inˈfɔːsmənt ænd trænsˈpeərənsi ˈmætə æz mʌtʃ æz ðiː reit itˈself if ˈpiːpl siː kəˈrʌpʃn ænd bjuəˈrɔkrəsi ðei fiːl dʒˈʌstɪfˌaɪd in tæks if ðei siː ei ˈpʌblik ˈsektə ðei ɑː mɔː ˈwili tuː pei
Ở một mức nào đó, nên việc thực thi và minh bạch quan trọng không kém thuế suất. Nếu người dân thấy tham nhũng và quan liêu, họ thấy việc trốn thuế là chính đáng; nếu thấy khu vực công được vận hành tốt, họ sẵn lòng trả hơn.