draw
/drɔː/
danh từ
sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực; sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn; sự rút thăm; sự mở số; số trúng
draw (/drɔː/, danh từ) nghĩa là sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực; sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn; sự rút thăm; sự mở số; số trúng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực; sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn; sự rút thăm; sự mở số; số trúng
- động từ kéo; kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn; đưato draw a net – kéo lưới
Câu ví dụ với draw
But where do we draw the line?
bʌt we duː wiː drɔː ðiː lain
Nhưng ta vạch ranh giới ở đâu?