Kasser English

give

/giv/
động từ
cho, biếu, tặng, ban; cho, sinh ra, đem lại; nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho

give (/giv/, động từ) nghĩa là cho, biếu, tặng, ban; cho, sinh ra, đem lại; nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ cho, biếu, tặng, ban; cho, sinh ra, đem lại; nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
    to give a handsome present – tặng một món quà đẹp
  • danh từ tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được; sự có đi có lại; sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp
    there is no give in a stone floor – sàn đá thì không thể nhún nhảy được

Câu ví dụ với give

Could you give me a discount?
kæn juː giv miː ei ˈdiskaunt
Chị giảm giá cho tôi được không?
Good. We'll shortlist candidates this week. Could you give us two references from your previous employer?
gud ʃˈɔːtlɪst ðis wiːk kæn juː giv s tuː frɔm jɔː ˈpriːvjəs imˈplɔiə
Tốt. Tuần này chúng tôi sẽ chọn danh sách rút gọn. Bạn có thể cho chúng tôi hai người giới thiệu từ công ty cũ không?
I'm very sorry for the inconvenience. Could you give me your order number?
ˈveri ˈsɔri fɔː ðiː kæn juː giv miː jɔː ˈɔːdə ˈnʌmbə
Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện. Chị cho tôi số đơn hàng được không?
Yes, we'll give you a 15% refund. I assure you the issue will be resolved by tomorrow.
jes giv juː ei riːˈfʌnd ai əˈʃuə juː ðiː ˈisjuː wil biː riˈzɔlvd bai təˈmɔrou
Có, chúng tôi sẽ hoàn 15%. Tôi cam đoan vấn đề sẽ được giải quyết trước ngày mai.
Should governments give funding to space exploration?
ʃˈʊd giv fˈʌndɪŋ tuː ˈspeis
Chính phủ có nên cấp kinh phí cho thám hiểm không gian không?